xua tan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xua tan (Động từ)

Làm điều gì đó biến mất hoặc không còn tồn tại.

Ví dụ (4)
  • 1."Xua tan bóng tối."
  • 2."Tiếng nổ làm xua tan cơn mộng mị."
  • 3."Ánh sáng mặt trời xua tan sương mù."
  • 4."Câu chuyện vui vẻ này đã xua tan mọi lo âu."

Lưu ý khi sử dụng "xua tan"

Lưu ý về động từ

"xua tan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xua tan"

xua tan là động từ trong tiếng Việt. Làm điều gì đó biến mất hoặc không còn tồn tại. Ví dụ: "Xua tan bóng tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này