xua đuổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xua đuổi (Động từ)

Hành động xua tan đi những điều đang gây ám ảnh hoặc lo lắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Xua đuổi nỗi ám ảnh."
  • 2."Cô ấy thường xua đuổi những suy nghĩ tiêu cực trước khi đi ngủ."
  • 3."Hãy cố gắng xua đuổi nỗi sợ hãi và tự tin hơn."

Lưu ý khi sử dụng "xua đuổi"

Lưu ý về động từ

"xua đuổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xua đuổi"

xua đuổi là động từ trong tiếng Việt. Hành động xua tan đi những điều đang gây ám ảnh hoặc lo lắng. Ví dụ: "Xua đuổi nỗi ám ảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này