xua

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xua (Động từ)

Làm cho cái gì đó tan biến hoặc mất đi, thường là các khái niệm trừu tượng.

Ví dụ (4)
  • 1."Xua tan mây mù."
  • 2."Xua đi nỗi nhớ."
  • 3."Cô ấy cố gắng xua đi nỗi buồn trong lòng."
  • 4."Ánh nắng mặt trời xua đi cái lạnh của mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "xua"

Lưu ý về động từ

"xua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xua"

xua là động từ trong tiếng Việt. Làm cho cái gì đó tan biến hoặc mất đi, thường là các khái niệm trừu tượng. Ví dụ: "Xua tan mây mù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này