xu xoa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xu xoa (Danh từ)

(Phương ngữ) món thạch được chế biến từ rong biển.

Ví dụ (3)
  • 1."Xu xoa được chế biến từ rong biển."
  • 2."Mùa hè, tôi thích ăn xu xoa với nước dừa tươi."
  • 3."Xu xoa có vị ngọt nhẹ, rất giải khát."

Lưu ý khi sử dụng "xu xoa"

Lưu ý về danh từ

"xu xoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xu xoa"

xu xoa là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) món thạch được chế biến từ rong biển. Ví dụ: "Xu xoa được chế biến từ rong biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này