xu thế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xu thế (Danh từ)

Hướng đi hoặc sự phát triển chung trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuất khẩu đang có xu thế giảm."
  • 2."Có xu thế tăng trưởng trong các lĩnh vực công nghệ mới."
  • 3."Nghệ thuật đương đại đang nổi lên như một xu thế trong nhiều triển lãm."

Lưu ý khi sử dụng "xu thế"

Lưu ý về danh từ

"xu thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xu thế"

xu thế là danh từ trong tiếng Việt. Hướng đi hoặc sự phát triển chung trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Xuất khẩu đang có xu thế giảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này