xu nịnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: xu nịnh (Động từ)
Hành động nịnh nọt, khéo léo để đạt được lợi ích cá nhân.
- 1."Xun xoe xu nịnh."
- 2."Anh ta thường xu nịnh sếp để được thăng chức."
- 3."Không nên xu nịnh người khác để có lợi cho mình."
Lưu ý khi sử dụng "xu nịnh"
Lưu ý về động từ
"xu nịnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xu nịnh"
xu nịnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động nịnh nọt, khéo léo để đạt được lợi ích cá nhân. Ví dụ: "Xun xoe xu nịnh."
Từ liên quan
xu
(Khẩu ngữ) đơn vị tiền tệ nhỏ nhất, có giá trị rất thấp.
xu chiêng
Đồ mặc lót của phụ nữ dùng để che và nâng đỡ vú.
xu hướng
Sự nghiêng về một hướng nào đó trong quá trình hoạt động.
xu phụ
(Từ cũ) Hành động hùa theo ai đó để tìm kiếm lợi ích cá nhân.
xu thế
Hướng đi hoặc sự phát triển chung trong một khoảng thời gian nhất định.
xu thời
Theo xu hướng thời đại, theo sự mạnh mẽ của trào lưu để tìm kiếm lợi ích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.