xon xót

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xon xót (Tính từ)

Có cảm giác hơi đau, khó chịu do bị thương hoặc bị cám dỗ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay bị gai cào xon xót."
  • 2."Chân tôi vẫn còn xon xót sau khi đi lúc trời lạnh."
  • 3."Cảm giác xon xót khiến tôi không thể tiếp tục làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "xon xót"

Lưu ý về tính từ

"xon xót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xon xót"

xon xót là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác hơi đau, khó chịu do bị thương hoặc bị cám dỗ. Ví dụ: "Tay bị gai cào xon xót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này