xoi xói

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoi xói (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái của một con vật, thường là chó, mang tính chơi đùa hoặc gây chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Chó thường xoi xói quanh chân tôi khi tôi đang nấu ăn."
  • 2."Đứa trẻ thấy mèo xoi xói trên bàn, liền cười thích thú."
  • 3."Mỗi lần có khách đến, con chó lại xoi xói bên chân họ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xoi xói (Danh từ)

Hành động hoặc biểu cảm của sự quấy rầy hoặc làm phiền một cách dễ thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái xoi xói của con mèo khiến tôi cảm thấy vui vẻ."
  • 2."Tôi không chịu được cái xoi xói của con chó, nó thật đáng yêu."
  • 3."Hôm qua, thằng bạn cứ xoi xói hỏi tôi mãi một câu hỏi ngốc nghếch."

Lưu ý khi sử dụng "xoi xói"

Lưu ý về động từ

"xoi xói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xoi xói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xoi xói" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xoi xói"

xoi xói là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc trạng thái của một con vật, thường là chó, mang tính chơi đùa hoặc gây chú ý. Ví dụ: "Chó thường xoi xói quanh chân tôi khi tôi đang nấu ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này