xong xuôi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xong xuôi (Tính từ)

Hoàn tất mọi thứ, mọi thứ được sắp xếp ổn thỏa và trọn vẹn.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuẩn bị xong xuôi mọi thứ."
  • 2."Cơm nước xong xuôi rồi mới đi."
  • 3."Tôi đã xong xuôi bài tập trước khi đi chơi."
  • 4."Mọi việc xong xuôi, chúng ta có thể nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "xong xuôi"

Lưu ý về tính từ

"xong xuôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xong xuôi"

xong xuôi là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn tất mọi thứ, mọi thứ được sắp xếp ổn thỏa và trọn vẹn. Ví dụ: "Chuẩn bị xong xuôi mọi thứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này