xon xón

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: xon xón (Phụ từ)

(nói, đi, chạy) liên tục mà không ngừng, thường dùng để miêu tả hành động của trẻ nhỏ.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói xon xón cả ngày."
  • 2."Em bé chạy xon xón theo mẹ."
  • 3."Cô bé luôn xon xón khi chơi đùa."
  • 4."Anh ấy nói chuyện xon xón khiến mọi người cười."

Câu hỏi thường gặp về "xon xón"

xon xón là phụ từ trong tiếng Việt. (nói, đi, chạy) liên tục mà không ngừng, thường dùng để miêu tả hành động của trẻ nhỏ. Ví dụ: "Nói xon xón cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này