xom

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xom (Danh từ)

(Phương ngữ) Cái chĩa hay dụng cụ để đâm vào vật gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cầm cái xom."
  • 2."Người nông dân dùng xom để lấy thức ăn cho gia súc."
2
Động từ

Nghĩa 2: xom (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động đâm cá hoặc vật gì bằng một cái xom.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi xom cá."
  • 2."Anh ấy thường đi xom để bắt cá trong ao."

Lưu ý khi sử dụng "xom"

Lưu ý về động từ

"xom" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xom" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xom" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xom"

xom là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Cái chĩa hay dụng cụ để đâm vào vật gì đó. Ví dụ: "Cầm cái xom."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này