xoi bói

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoi bói (Động từ)

Từ cổ, mang nghĩa là xem bói hoặc dự đoán tương lai.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều người thường xoi bói trước khi quyết định những việc quan trọng."
  • 2."Cô ấy đi xoi bói để biết vận mệnh của mình trong năm nay."

Lưu ý khi sử dụng "xoi bói"

Lưu ý về động từ

"xoi bói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoi bói"

xoi bói là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, mang nghĩa là xem bói hoặc dự đoán tương lai. Ví dụ: "Nhiều người thường xoi bói trước khi quyết định những việc quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này