xoay xở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoay xở (Động từ)

Hành động tìm mọi cách để giải quyết khó khăn hoặc để có được điều cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Xoay xở tiền nong thật khó trong thời điểm này."
  • 2."Không có anh, tôi không biết xoay xở ra sao."
  • 3."Chúng tôi phải xoay xở rất nhiều để tổ chức bữa tiệc này."

Lưu ý khi sử dụng "xoay xở"

Lưu ý về động từ

"xoay xở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoay xở"

xoay xở là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm mọi cách để giải quyết khó khăn hoặc để có được điều cần thiết. Ví dụ: "Xoay xở tiền nong thật khó trong thời điểm này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này