xoen xoét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoen xoét (Động từ)

Từ diễn tả cách nói liên tục không ngừng nghỉ (thường là những điều không có thật) một cách dễ dàng, trơn tru mà không biết ngượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Xoen xoét thề bồi."
  • 2."Chỉ xoen xoét cái mồm!"
  • 3."Anh ta luôn xoen xoét những câu chuyện để gạt người khác."

Lưu ý khi sử dụng "xoen xoét"

Lưu ý về động từ

"xoen xoét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoen xoét"

xoen xoét là động từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả cách nói liên tục không ngừng nghỉ (thường là những điều không có thật) một cách dễ dàng, trơn tru mà không biết ngượng. Ví dụ: "Xoen xoét thề bồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này