xoẹt

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xoẹt (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của việc cắt nhanh và gọn bằng vật sắc nhọn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cắt đánh xoẹt một cái."
  • 2."Luồng đạn xoẹt qua tai."
  • 3."Người thợ cắt giấy xoẹt rất nhanh."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: xoẹt (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả hành động thực hiện nhanh chóng, chỉ trong khoảnh khắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm xoẹt một cái là xong."
  • 2."Cắt xoẹt mớ tóc."
  • 3."Chỉ cần xoẹt một cái, mọi việc đã được hoàn thành."

Lưu ý khi sử dụng "xoẹt"

Lưu ý về tính từ

"xoẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xoẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xoẹt"

xoẹt là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của việc cắt nhanh và gọn bằng vật sắc nhọn. Ví dụ: "Cắt đánh xoẹt một cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này