xoay trở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoay trở (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động tìm ra các phương pháp khác nhau để giải quyết vấn đề một cách có lợi.

Ví dụ (4)
  • 1."Xoay trở cách làm ăn."
  • 2."Xoay trở đủ đường."
  • 3."Cô ấy luôn biết cách xoay trở trong công việc để đạt được kết quả tốt nhất."
  • 4."Chúng ta cần xoay trở để xử lý tình huống này một cách hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "xoay trở"

Lưu ý về động từ

"xoay trở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoay trở"

xoay trở là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động tìm ra các phương pháp khác nhau để giải quyết vấn đề một cách có lợi. Ví dụ: "Xoay trở cách làm ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này