xoay trần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoay trần (Động từ)

(Khẩu ngữ) cởi trần ra để thực hiện công việc nặng nhọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Xoay trần ra cuốc đất."
  • 2."Ngày nào cũng phải xoay trần để làm ruộng."
  • 3."Những người làm công nhân thường phải xoay trần trong giờ làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "xoay trần"

Lưu ý về động từ

"xoay trần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoay trần"

xoay trần là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cởi trần ra để thực hiện công việc nặng nhọc. Ví dụ: "Xoay trần ra cuốc đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này