xô viết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xô viết (Danh từ)

Hình thức tổ chức chính quyền của giai cấp công nhân, xuất phát từ phong trào cách mạng 1905-1907 ở Nga.

Ví dụ (3)
  • 1."Xây dựng các làng xô viết ở nông thôn."
  • 2."Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh."
  • 3."Xô viết là một phần quan trọng trong lịch sử cách mạng Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "xô viết"

Lưu ý về danh từ

"xô viết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xô viết"

xô viết là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức tổ chức chính quyền của giai cấp công nhân, xuất phát từ phong trào cách mạng 1905-1907 ở Nga. Ví dụ: "Xây dựng các làng xô viết ở nông thôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này