xô-nát

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xô-nát (Tính từ)

Mô tả trạng thái bị vỡ vụn hoặc hỏng hóc, thường dùng để nói về đồ vật bị phá hủy.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc đĩa này bị xô-nát khi tôi làm rơi xuống sàn."
  • 2."Căn phòng trông xô-nát sau khi cơn bão đi qua."
  • 3."Giày của tôi đã xô-nát sau một chuyến đi dài trên đường mưa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xô-nát (Danh từ)

Chỉ tình trạng hay tình huống hỗn độn, lộn xộn, mất trật tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong xô-nát của buổi tiệc, chúng tôi vẫn tìm thấy niềm vui."
  • 2."Công việc hôm nay diễn ra trong một xô-nát lớn, nhưng cuối cùng cũng hoàn thành."
  • 3."Sau khi di chuyển nhà, mọi thứ trở nên xô-nát một cách khó tin."

Lưu ý khi sử dụng "xô-nát"

Lưu ý về tính từ

"xô-nát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xô-nát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xô-nát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xô-nát"

xô-nát là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái bị vỡ vụn hoặc hỏng hóc, thường dùng để nói về đồ vật bị phá hủy. Ví dụ: "Chiếc đĩa này bị xô-nát khi tôi làm rơi xuống sàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này