xô bát xô đũa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xô bát xô đũa (Động từ)

Hành động làm mọi thứ trở nên rối ren, hỗn độn, không còn trật tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua anh em xô bát xô đũa trong bếp, khiến mẹ phải dọn dẹp cả buổi sáng."
  • 2."Sau mỗi bữa tiệc, mọi người thường xô bát xô đũa để lại nhiều việc cho chủ nhà."
  • 3."Trẻ nhỏ rất thích chơi đùa, nhưng đôi khi gây ra tình trạng xô bát xô đũa trong phòng khách."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xô bát xô đũa (Danh từ)

Tình trạng hoặc hoạt động gây ra sự rối loạn, bất ổn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau trận đá bóng, không khí trong phòng thay đồ thật là xô bát xô đũa."
  • 2."Cuộc họp hôm nay diễn ra rất xô bát xô đũa do mọi người không thể thỏa thuận được."
  • 3."Đám cưới diễn ra rất vui, nhưng cũng không tránh khỏi một chút xô bát xô đũa khi khách mời đến đông."

Lưu ý khi sử dụng "xô bát xô đũa"

Lưu ý về động từ

"xô bát xô đũa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xô bát xô đũa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xô bát xô đũa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xô bát xô đũa"

xô bát xô đũa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm mọi thứ trở nên rối ren, hỗn độn, không còn trật tự. Ví dụ: "Hôm qua anh em xô bát xô đũa trong bếp, khiến mẹ phải dọn dẹp cả buổi sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này