xịt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xịt (Động từ)

Phun mạnh thành tia hoặc thành luồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Xịt nước hoa lên cơ thể."
  • 2."Đầu xịt gôm giúp tóc giữ nếp tốt."
  • 3."Xe xịt khói mù mịt khi khởi động."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xịt (Tính từ)

Bị hỏng, không nổ được.

Ví dụ (2)
  • 1."Pháo xịt không có tiếng nổ."
  • 2."Lựu đạn xịt, không nổ khi sử dụng."
3
Tính từ

Nghĩa 3: xịt (Tính từ)

(màu sắc) Đã mất hết vẻ tươi sáng, chuyển sang đục, tối, trông xấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả cà thâm xịt không ăn được."
  • 2."Đôi môi xám xịt không còn sức sống."

Lưu ý khi sử dụng "xịt"

Lưu ý về động từ

"xịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xịt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xịt"

xịt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Phun mạnh thành tia hoặc thành luồng. Ví dụ: "Xịt nước hoa lên cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này