xịch

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xịch (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh mạnh và đột ngột, giống như tiếng xe ô tô dừng lại một cách bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ô tô đỗ xịch trước cửa."
  • 2."Cánh cửa xịch mở."
  • 3."Tiếng bánh xe xịch lại khi rẽ đột ngột."
2
Động từ

Nghĩa 2: xịch (Động từ)

(Phương ngữ) di chuyển một chút hoặc dịch chuyển về phía nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi xịch ra."
  • 2."Xịch vào một bên để tạo thêm chỗ ngồi."
  • 3."Hãy xịch lại gần để nhìn rõ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "xịch"

Lưu ý về động từ

"xịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xịch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xịch"

xịch là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh mạnh và đột ngột, giống như tiếng xe ô tô dừng lại một cách bất ngờ. Ví dụ: "Ô tô đỗ xịch trước cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này