xị

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xị (Danh từ)

Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít, thường dùng để chứa rượu hoặc nước chấm.

Ví dụ (3)
  • 1."Một xị rượu."
  • 2."Xị nước mắm."
  • 3."Tôi đã mua hai xị bia cho bữa tiệc."
2
Động từ

Nghĩa 2: xị (Động từ)

Xệ xuống một cách nặng nề, thường diễn tả vẻ mặt không vui hoặc không hài lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt béo xị."
  • 2."Mới đùa một câu mặt đã xị xuống."
  • 3."Cô ấy luôn có vẻ xị khi nghe tin xấu."

Lưu ý khi sử dụng "xị"

Lưu ý về động từ

"xị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xị"

xị là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít, thường dùng để chứa rượu hoặc nước chấm. Ví dụ: "Một xị rượu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này