xọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xọc (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hành động xộc vào một không gian nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy xọc vào nhà."
  • 2."Mùi hăng nồng xọc lên mũi."
  • 3."Khi thấy có người, cậu ấy xọc vào để chào hỏi."
2
Động từ

Nghĩa 2: xọc (Động từ)

Bào bằng máy theo phương thẳng đứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ bắt đầu xọc gỗ để tạo hình cho sản phẩm."
  • 2."Máy xọc hoạt động rất hiệu quả khi bào gỗ."

Lưu ý khi sử dụng "xọc"

Lưu ý về động từ

"xọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xọc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xọc"

xọc là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ hành động xộc vào một không gian nào đó. Ví dụ: "Chạy xọc vào nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này