xiêm y

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xiêm y (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ những loại áo hoặc trang phục, thường là áo dài và đẹp.

Ví dụ (4)
  • 1."xiêm áo"
  • 2."xiêm y tha thướt"
  • 3."Cô ấy mặc xiêm y lộng lẫy trong buổi tiệc."
  • 4."Những bộ xiêm y truyền thống rất được ưa chuộng trong lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "xiêm y"

Lưu ý về danh từ

"xiêm y" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xiêm y"

xiêm y là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ những loại áo hoặc trang phục, thường là áo dài và đẹp. Ví dụ: "xiêm áo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này