xiên

Động từDanh từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xiên (Động từ)

Đâm sâu hoặc xuyên qua một vật nào đó bằng một vật dài, mỏng thường có đầu nhọn.

Ví dụ (3)
  • 1."Xiên cá để nướng."
  • 2."Xiên thịt nướng chả cho ngon hơn."
  • 3."Cô ấy xiên rau vào que."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xiên (Danh từ)

Một vật hình dài có một hoặc nhiều đầu nhọn, thường dùng để đâm xuyên qua thức ăn hoặc vật liệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy một xiên cá từ trong tủ lạnh."
  • 2."Mua một xiên chả để ăn nhẹ."
  • 3."Tôi cần một xiên để nướng thịt."
3
Tính từ

Nghĩa 3: xiên (Tính từ)

Chỉ sự hướng lệch, không đúng theo chiều thẳng đứng hoặc nằm ngang.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường kẻ bị xiên nên không đẹp."
  • 2."Cột mốc bị xiên do gió mạnh."
  • 3."Hạt mưa bay xiên trong gió."
4
Động từ

Nghĩa 4: xiên (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ sự chiếu sáng hoặc ánh sáng chiếu thẳng vào một đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tia nắng xiên vào mặt khiến tôi cảm thấy ấm."
  • 2."Ánh trăng xiên qua khe cửa tạo ra những bóng đẹp."
  • 3."Nắng chiều xiên vào phòng làm không gian ấm áp."

Lưu ý khi sử dụng "xiên"

Lưu ý về động từ

"xiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xiên" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xiên"

xiên là động từ, danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đâm sâu hoặc xuyên qua một vật nào đó bằng một vật dài, mỏng thường có đầu nhọn. Ví dụ: "Xiên cá để nướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này