xinh xẻo
Định nghĩa
Nghĩa 1: xinh xẻo (Tính từ)
(Khẩu ngữ) có nghĩa là xinh xắn, duyên dáng.
- 1."xinh xắn"
- 2."Cái miệng đến là xinh xẻo!"
- 3."Cô ấy thật xinh xẻo trong chiếc áo mới."
Lưu ý khi sử dụng "xinh xẻo"
Lưu ý về tính từ
"xinh xẻo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "xinh xẻo"
xinh xẻo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là xinh xắn, duyên dáng. Ví dụ: "xinh xắn"
Từ liên quan
xinh tươi
Đẹp và tươi tắn, thể hiện sức sống và sức hấp dẫn.
xinh xinh
Hơi đẹp, trông dễ nhìn và đáng yêu.
xinh xắn
Từ miêu tả vẻ đẹp và sự thu hút, rất dễ nhìn.
xinh đẹp
Rất xinh và có sự hài hòa, trông thu hút và dễ chịu.
xiêm
Đồ mặc dùng để che nửa thân trước trong y phục của người quyền quý thời xưa.
xiêm y
(Từ cũ) chỉ những loại áo hoặc trang phục, thường là áo dài và đẹp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.