xỉa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xỉa (Động từ)

(Thông tục) can thiệp vào việc không liên quan đến mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Không nên xỉa vào chuyện của người khác."
  • 2."Cô ấy thường xía vào mâu thuẫn gia đình họ."
2
Động từ

Nghĩa 2: xỉa (Động từ)

Lấy ra từng cái từ một trong một nắm đồ để có thể đếm được.

Ví dụ (2)
  • 1."Xỉa tiền ra đếm."
  • 2."Bà lão xỉa từng viên kẹo ra cho bọn trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "xỉa"

Lưu ý về động từ

"xỉa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xỉa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xỉa"

xỉa là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) can thiệp vào việc không liên quan đến mình. Ví dụ: "Không nên xỉa vào chuyện của người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này