xỉ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xỉ (Danh từ)

Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim hoặc đốt lò.

Ví dụ (3)
  • 1."Xỉ than là sản phẩm phụ của quá trình đốt than."
  • 2."Xỉ sắt được thu hồi từ lò luyện kim."
  • 3."Nhà máy xử lý xỉ để tái sử dụng trong xây dựng."
2
Động từ

Nghĩa 2: xỉ (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động xì xì từ mũi.

Ví dụ (2)
  • 1."Hắn bị cảm lạnh và thường xuyên xỉ mũi."
  • 2."Khi trời lạnh, nhiều người hay xỉ mũi."

Lưu ý khi sử dụng "xỉ"

Lưu ý về động từ

"xỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xỉ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xỉ"

xỉ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim hoặc đốt lò. Ví dụ: "Xỉ than là sản phẩm phụ của quá trình đốt than."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này