xệp

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: xệp (Phụ từ)

Từ diễn tả hành động (nằm, ngồi) sát xuống, như thể bị dán chặt vào một bề mặt.

Ví dụ (4)
  • 1."Nằm xệp trên giường."
  • 2."Ngồi xệp xuống đất."
  • 3."Cô bé xệp người xuống ban công để nhìn ra ngoài."
  • 4."Họ xệp xuống bãi cỏ để nghỉ ngơi."

Câu hỏi thường gặp về "xệp"

xệp là phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả hành động (nằm, ngồi) sát xuống, như thể bị dán chặt vào một bề mặt. Ví dụ: "Nằm xệp trên giường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này