xệp
Định nghĩa
Nghĩa 1: xệp (Phụ từ)
Từ diễn tả hành động (nằm, ngồi) sát xuống, như thể bị dán chặt vào một bề mặt.
- 1."Nằm xệp trên giường."
- 2."Ngồi xệp xuống đất."
- 3."Cô bé xệp người xuống ban công để nhìn ra ngoài."
- 4."Họ xệp xuống bãi cỏ để nghỉ ngơi."
Câu hỏi thường gặp về "xệp"
xệp là phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả hành động (nằm, ngồi) sát xuống, như thể bị dán chặt vào một bề mặt. Ví dụ: "Nằm xệp trên giường."
Từ liên quan
xệ
Từ dùng để chỉ trạng thái sa và lệch xuống do sức nặng.
xệch
Lệch hẳn đi đến mức bị biến dạng.
xệch xạc
Lệch lạc, bị biến dạng không đúng như hình thức ban đầu.
xỉ
Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim hoặc đốt lò.
xỉ vả
Hành động mắng nhiếc một cách thậm tệ, khiến người khác cảm thấy xấu hổ và nhục nhã.
xỉa
(Thông tục) can thiệp vào việc không liên quan đến mình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.