xí xa xí xớn
Định nghĩa
Nghĩa 1: xí xa xí xớn (Động từ)
(Thông tục) Tỏ ra thái quá, không nghiêm túc, hoặc làm bộ ra vẻ.
- 1."Cô ấy cứ xí xa xí xớn trong những buổi họp quan trọng làm mọi người khó chịu."
- 2."Đừng có xí xa xí xớn khi nói chuyện với người lớn."
Lưu ý khi sử dụng "xí xa xí xớn"
Lưu ý về động từ
"xí xa xí xớn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xí xa xí xớn"
xí xa xí xớn là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) Tỏ ra thái quá, không nghiêm túc, hoặc làm bộ ra vẻ. Ví dụ: "Cô ấy cứ xí xa xí xớn trong những buổi họp quan trọng làm mọi người khó chịu."
Từ liên quan
xí
(Khẩu ngữ) hành động chọn giữ trước, giành lấy cho mình.
xí bệt
(Khẩu ngữ) thiết bị vệ sinh có bệ cao, dùng để ngồi một cách thoải mái khi đi đại tiện.
xí nghiệp
Cơ sở sản xuất hoặc kinh doanh có quy mô tương đối lớn, được trang bị nhà xưởng và các thiết bị cần thiết.
xí xoá
(Khẩu ngữ) bỏ qua, coi như không có gì, không để tâm đến điều gì đã xảy ra trong mối quan hệ giữa các cá nhân.
xí xổm
(Khẩu ngữ) thiết bị vệ sinh có bệ sát với mặt nền, người sử dụng phải ngồi xổm khi đi đại tiện.
xí xớn
(Thông tục) chỉ những cử chỉ, hành vi không đứng đắn, thường mang ý chê bai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.