Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động chọn giữ trước, giành lấy cho mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Xí phần mình trước nhé!"
  • 2."Đi sớm để xí chỗ cho cả nhóm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ một số lượng nhỏ hoặc một lượng không xác định.

Ví dụ (2)
  • 1."Thêm xí muối nữa là vừa."
  • 2."Mỗi người một xí, không cần nhiều đâu."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"xí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

xí là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động chọn giữ trước, giành lấy cho mình. Ví dụ: "Xí phần mình trước nhé!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này