xí
Định nghĩa
Nghĩa 1: xí (Động từ)
(Khẩu ngữ) hành động chọn giữ trước, giành lấy cho mình.
- 1."Xí phần mình trước nhé!"
- 2."Đi sớm để xí chỗ cho cả nhóm."
Nghĩa 2: xí (Danh từ)
(Phương ngữ) chỉ một số lượng nhỏ hoặc một lượng không xác định.
- 1."Thêm xí muối nữa là vừa."
- 2."Mỗi người một xí, không cần nhiều đâu."
Lưu ý khi sử dụng "xí"
Lưu ý về động từ
"xí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"xí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "xí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "xí"
xí là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động chọn giữ trước, giành lấy cho mình. Ví dụ: "Xí phần mình trước nhé!"
Từ liên quan
xìa
(Phương ngữ) Diễn tả hành động đuổi hoặc chạy theo một cái gì đó.
xình xịch
Từ mô phỏng âm thanh trầm, đều và liên tục, giống như tiếng của máy móc khi hoạt động.
xìu
(Khẩu ngữ) biểu thị cảm giác buồn chán, thiếu nhiệt tình, không còn hăng hái như trước.
xí bệt
(Khẩu ngữ) thiết bị vệ sinh có bệ cao, dùng để ngồi một cách thoải mái khi đi đại tiện.
xí nghiệp
Cơ sở sản xuất hoặc kinh doanh có quy mô tương đối lớn, được trang bị nhà xưởng và các thiết bị cần thiết.
xí xa xí xớn
(Thông tục) Tỏ ra thái quá, không nghiêm túc, hoặc làm bộ ra vẻ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.