xí xoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xí xoá (Động từ)

(Khẩu ngữ) bỏ qua, coi như không có gì, không để tâm đến điều gì đã xảy ra trong mối quan hệ giữa các cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Cười xí xoá sau những mâu thuẫn."
  • 2."Xí xoá mọi chuyện để giữ tình bạn."
  • 3."Món nợ đó coi như xí xoá, không cần phải nhắc lại nữa."

Lưu ý khi sử dụng "xí xoá"

Lưu ý về động từ

"xí xoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xí xoá"

xí xoá là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bỏ qua, coi như không có gì, không để tâm đến điều gì đã xảy ra trong mối quan hệ giữa các cá nhân. Ví dụ: "Cười xí xoá sau những mâu thuẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này