xếp đặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xếp đặt (Động từ)

Sắp xếp một cách có chủ ý theo kế hoạch hoặc ý định của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ đạc xếp đặt ngăn nắp."
  • 2."Xếp đặt công việc cho hợp lý."
  • 3."Họ xếp đặt cuộc họp vào thứ Hai tuần sau."

Lưu ý khi sử dụng "xếp đặt"

Lưu ý về động từ

"xếp đặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xếp đặt"

xếp đặt là động từ trong tiếng Việt. Sắp xếp một cách có chủ ý theo kế hoạch hoặc ý định của mình. Ví dụ: "Đồ đạc xếp đặt ngăn nắp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này