xệ
Định nghĩa
Nghĩa 1: xệ (Động từ)
Từ dùng để chỉ trạng thái sa và lệch xuống do sức nặng.
- 1."Người béo xệ."
- 2."Má chảy xệ."
- 3."Bụng xệ."
- 4."Chiếc ghế bị xệ do trọng lượng quá nặng."
Lưu ý khi sử dụng "xệ"
Lưu ý về động từ
"xệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xệ"
xệ là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái sa và lệch xuống do sức nặng. Ví dụ: "Người béo xệ."
Từ liên quan
xềnh xoàng
Chỉ sự lôi thôi, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả về trang phục, ngoại hình hoặc tính cách của một người.
xềnh xệch
Từ dùng để miêu tả hành động đi hoặc kéo lết một cách mạnh mẽ, không giữ gìn và có phần thô bạo.
xều
Hành động sùi bọt, thường dùng để mô tả hiện tượng trong một số bệnh lý.
xệch
Lệch hẳn đi đến mức bị biến dạng.
xệch xạc
Lệch lạc, bị biến dạng không đúng như hình thức ban đầu.
xệp
Từ diễn tả hành động (nằm, ngồi) sát xuống, như thể bị dán chặt vào một bề mặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.