xem xét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xem xét (Động từ)

Tìm hiểu và quan sát kỹ lưỡng để đánh giá và rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Xem xét tình hình trước khi đưa ra quyết định."
  • 2."Xem xét hiện trường vụ án để điều tra."
  • 3."Chúng tôi đã xem xét báo cáo và đưa ra ý kiến phản hồi."

Lưu ý khi sử dụng "xem xét"

Lưu ý về động từ

"xem xét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xem xét"

xem xét là động từ trong tiếng Việt. Tìm hiểu và quan sát kỹ lưỡng để đánh giá và rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết. Ví dụ: "Xem xét tình hình trước khi đưa ra quyết định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này