xem chừng

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xem chừng (Động từ)

(Khẩu ngữ) chú ý để phòng tránh những điều không tốt có thể xảy ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Xem chừng kẻo ngã."
  • 2."Xem chừng trời mưa, chúng ta nên mang theo ô."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: xem chừng (Phụ từ)

Tổ hợp dùng để thể hiện ý nhận định một cách không hoàn toàn chắc chắn, dựa trên những gì đã nhìn thấy hoặc quan sát được.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình hình xem chừng không ổn."
  • 2."Xem chừng hắn đã núng thế."
  • 3."Xem chừng mưa sắp đến, chúng ta nên chuẩn bị."

Lưu ý khi sử dụng "xem chừng"

Lưu ý về động từ

"xem chừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xem chừng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xem chừng"

xem chừng là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chú ý để phòng tránh những điều không tốt có thể xảy ra. Ví dụ: "Xem chừng kẻo ngã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này