xe-re-nát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xe-re-nát (Danh từ)

Mô hình một chiếc xe nhỏ, thường là một phần của trò chơi hoặc mô hình bằng nhựa, thường được trẻ em sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé nhà mình thích chơi xe-re-nát hơn là chơi với các đồ chơi khác."
  • 2."Chúng tôi đã mua một bộ xe-re-nát rất đẹp cho sinh nhật của bạn tôi."
  • 3."Hôm qua, tôi đưa con đến cửa hàng và thấy rất nhiều xe-re-nát trưng bày."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xe-re-nát (Danh từ)

Một chiếc xe i nát, hoặc một chiếc xe hết sức cũ kỹ, không còn sử dụng được nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Ô tô của ông ấy đã trở thành một chiếc xe-re-nát sau nhiều năm không sửa chữa."
  • 2."Dưới gốc cây có một chiếc xe-re-nát, có lẽ bị bỏ lại lâu lắm rồi."
  • 3."Anh ấy không nên mua chiếc xe đó vì nó đã trở thành xe-re-nát rồi."

Lưu ý khi sử dụng "xe-re-nát"

Lưu ý về danh từ

"xe-re-nát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xe-re-nát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xe-re-nát"

xe-re-nát là danh từ trong tiếng Việt. Mô hình một chiếc xe nhỏ, thường là một phần của trò chơi hoặc mô hình bằng nhựa, thường được trẻ em sử dụng. Ví dụ: "Bé nhà mình thích chơi xe-re-nát hơn là chơi với các đồ chơi khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này