xao xác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xao xác (Tính từ)

Từ gợi tả những âm thanh như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. vang lên liên tiếp, khiến cho không gian yên tĩnh trở nên xao động.

Ví dụ (3)
  • 1.""Mỗi lần nắng mới hắt bên song, Xao xác, gà trưa gáy não nùng.""
  • 2."Tiếng lá cây xao xác trong gió làm tôi cảm thấy thật bình yên."
  • 3."Mỗi buổi sáng, tiếng chim xao xác khiến tôi tỉnh dậy một cách nhẹ nhàng."

Lưu ý khi sử dụng "xao xác"

Lưu ý về tính từ

"xao xác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xao xác"

xao xác là tính từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả những âm thanh như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. vang lên liên tiếp, khiến cho không gian yên tĩnh trở nên xao động. Ví dụ: ""Mỗi lần nắng mới hắt bên song, Xao xác, gà trưa gáy não nùng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này