xấu hổ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xấu hổ (Động từ)

Cảm giác ngượng ngùng, e thẹn khi phải đối diện với người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy thường hay xấu hổ khi nhận lời khen."
  • 2."Mặt anh ta đỏ bừng vì xấu hổ khi bị mọi người chú ý."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xấu hổ (Danh từ)

Cây nhỏ mọc hoang, có thân có gai, hoa màu đỏ tía, và lá kép lông chim, thường khép lại khi bị chạm vào.

Lưu ý khi sử dụng "xấu hổ"

Lưu ý về động từ

"xấu hổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xấu hổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xấu hổ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xấu hổ"

xấu hổ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác ngượng ngùng, e thẹn khi phải đối diện với người khác. Ví dụ: "Cô ấy thường hay xấu hổ khi nhận lời khen."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này