xấu bụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xấu bụng (Tính từ)

Có tâm địa xấu, thường xuyên có hành động hãm hại hoặc gây tổn thương cho người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Kẻ xấu bụng thường không ngại làm hại người khác để đạt được lợi ích cho bản thân."
  • 2."Đừng tin tưởng vào những lời nói ngọt ngào của hắn, vì hắn là người xấu bụng."

Lưu ý khi sử dụng "xấu bụng"

Lưu ý về tính từ

"xấu bụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xấu bụng"

xấu bụng là tính từ trong tiếng Việt. Có tâm địa xấu, thường xuyên có hành động hãm hại hoặc gây tổn thương cho người khác. Ví dụ: "Kẻ xấu bụng thường không ngại làm hại người khác để đạt được lợi ích cho bản thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này