xấu số

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xấu số (Tính từ)

Chỉ người chết một cách oan uổng hoặc không đáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắp nén hương cho người xấu số."
  • 2."Nhiều người đã thương xót cho những số phận xấu số trong tai nạn."
  • 3."Câu chuyện về người xấu số khiến mọi người rơi nước mắt."

Lưu ý khi sử dụng "xấu số"

Lưu ý về tính từ

"xấu số" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xấu số"

xấu số là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ người chết một cách oan uổng hoặc không đáng. Ví dụ: "Thắp nén hương cho người xấu số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này