xấu tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xấu tính (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ người hay cáu gắt, không thích gần gũi hay giúp đỡ người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng cha rất xấu tính."
  • 2."Con người xấu tính này không ai muốn làm bạn."
  • 3."Cô ấy khiến mọi người tránh xa vì tính xấu."

Lưu ý khi sử dụng "xấu tính"

Lưu ý về tính từ

"xấu tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xấu tính"

xấu tính là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ người hay cáu gắt, không thích gần gũi hay giúp đỡ người khác. Ví dụ: "Thằng cha rất xấu tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này