xao xuyến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xao xuyến (Động từ)

Ở trạng thái có những tình cảm dấy lên trong lòng, thường kéo dài và khó dứt bỏ.

Ví dụ (4)
  • 1."Một nỗi buồn xao xuyến."
  • 2."Xao xuyến trong lòng."
  • 3."Tôi cảm thấy xao xuyến mỗi khi nghĩ về kỷ niệm xưa."
  • 4."Những giai điệu quen thuộc khiến lòng tôi xao xuyến."

Lưu ý khi sử dụng "xao xuyến"

Lưu ý về động từ

"xao xuyến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xao xuyến"

xao xuyến là động từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái có những tình cảm dấy lên trong lòng, thường kéo dài và khó dứt bỏ. Ví dụ: "Một nỗi buồn xao xuyến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này