xăn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xăn (Động từ)

Hành động cuộn hoặc gập phần dưới của quần lên cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa hè, tôi thường xăn quần để đi dạo bên bờ biển."
  • 2."Khi làm vườn, bạn nên xăn quần để tránh bị bẩn."

Lưu ý khi sử dụng "xăn"

Lưu ý về động từ

"xăn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xăn"

xăn là động từ trong tiếng Việt. Hành động cuộn hoặc gập phần dưới của quần lên cao. Ví dụ: "Mùa hè, tôi thường xăn quần để đi dạo bên bờ biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này