xăm xắm
Định nghĩa
Nghĩa 1: xăm xắm (Phụ từ)
Có nghĩa tương tự như 'xăm xăm', diễn tả sự nhanh chóng, vội vàng.
- 1."Họ đi xăm xắm về nhà sau khi trời tối."
- 2."Cô ấy xăm xắm hoàn thành bài tập trước khi hết thời gian."
Câu hỏi thường gặp về "xăm xắm"
xăm xắm là phụ từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'xăm xăm', diễn tả sự nhanh chóng, vội vàng. Ví dụ: "Họ đi xăm xắm về nhà sau khi trời tối."
Từ liên quan
xăm
Lưới có mắt nhỏ, dùng để bắt tôm, tép, và cá nhỏ.
xăm xúi
Từ diễn tả hành động đi lại một cách vội vàng, không chú ý đến xung quanh.
xăm xăm
Từ dùng để gợi tả dáng đi nhanh và liên tục, nhằm thẳng tới nơi đã định.
xăm xắn
Nhanh nhẹn và hoạt bát trong công việc.
xăm xắp
Nước ở mức không đầy, chỉ đủ để phủ kín bề mặt.
xăn
Hành động cuộn hoặc gập phần dưới của quần lên cao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.