xán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xán (Động từ)

(Phương ngữ) hành động quăng, ném mạnh xuống một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Xán bể chiếc chén."
  • 2."Cậu xán quả bóng xuống đất."
  • 3."Anh ấy xán đá làm vỡ cửa sổ."

Lưu ý khi sử dụng "xán"

Lưu ý về động từ

"xán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xán"

xán là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động quăng, ném mạnh xuống một vật gì đó. Ví dụ: "Xán bể chiếc chén."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này