xán
Định nghĩa
Nghĩa 1: xán (Động từ)
(Phương ngữ) hành động quăng, ném mạnh xuống một vật gì đó.
- 1."Xán bể chiếc chén."
- 2."Cậu xán quả bóng xuống đất."
- 3."Anh ấy xán đá làm vỡ cửa sổ."
Lưu ý khi sử dụng "xán"
Lưu ý về động từ
"xán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xán"
xán là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động quăng, ném mạnh xuống một vật gì đó. Ví dụ: "Xán bể chiếc chén."
Từ liên quan
xám ngoét
(Khẩu ngữ) thường miêu tả màu sắc xỉn, tối, đặc biệt là trên da người.
xám ngắt
Màu xám không có sức sống, tạo cảm giác lạnh lẽo và u ám.
xám xịt
Có màu xám tối, trông u ám và không dễ nhìn.
xán lạn
Rực rỡ và chói lọi, thể hiện vẻ đẹp sáng tươi.
xáng
Máy dùng để đào kênh và vét bùn.
xáo
(Phương ngữ) có nghĩa là xới, đảo lên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.