xám ngắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xám ngắt (Tính từ)

Màu xám không có sức sống, tạo cảm giác lạnh lẽo và u ám.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời đông xám ngắt."
  • 2."Khung cảnh xung quanh rất xám ngắt khiến ai cũng cảm thấy lạnh lẽo."
  • 3."Căn phòng tối om xám ngắt, không chút sinh khí."

Lưu ý khi sử dụng "xám ngắt"

Lưu ý về tính từ

"xám ngắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xám ngắt"

xám ngắt là tính từ trong tiếng Việt. Màu xám không có sức sống, tạo cảm giác lạnh lẽo và u ám. Ví dụ: "Trời đông xám ngắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này