xác

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xác (Danh từ)

Phần vỏ hoặc bã còn lại của vật sau khi đã sử dụng.

Ví dụ (4)
  • 1."Xác mía"
  • 2."Xác cau"
  • 3."Tan xác pháo"
  • 4."Xác trái cây sau khi ép nước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xác (Tính từ)

Ở trạng thái chỉ còn lại phần vỏ, bên ngoài trơ trụi.

Ví dụ (5)
  • 1."Mình gầy xác"
  • 2."Mớ tóc khô xác"
  • 3."Nhà nghèo xác"
  • 4."Xác như vờ"
  • 5."Tôi thấy mình xác xơ sau một đêm mất ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "xác"

Lưu ý về tính từ

"xác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xác"

xác là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần vỏ hoặc bã còn lại của vật sau khi đã sử dụng. Ví dụ: "Xác mía"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này