xa xa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xa xa (Tính từ)

Ở cách một khoảng cách lớn hoặc không gần gũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Có tiếng gà gáy xa xa."
  • 2.""Buồn trông cửa bể chiều hôm, Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa?""
  • 3."Nhìn từ đỉnh núi, khung cảnh xa xa thật đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "xa xa"

Lưu ý về tính từ

"xa xa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xa xa"

xa xa là tính từ trong tiếng Việt. Ở cách một khoảng cách lớn hoặc không gần gũi. Ví dụ: "Có tiếng gà gáy xa xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này